dân chúng

  1. dt. (H. chúng: đông người) Đông đảo nhân dân: Không liên hệ chặt chẽ với dân chúng cũng như đứng lơ lửng giữa trời (HCM).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "dân chúng"

dân chúng
Dân chúng tụ tập tại quảng trường để nghe thông báo.