dân chúng

Học thuật
Thân thiện
dân chúng

Dân chúng tụ tập tại quảng trường để nghe thông báo.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đông đảo nhân dân, quần chúng nhân dân: Tập hợp đông đảo những người dân trong một cộng đồng, xã hội hoặc quốc gia. Từ này nhấn mạnh tính chất số đông tính tập thể của nhân dân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Không liên hệ chặt chẽ với dân chúng cũng như đứng lơ lửng giữa trời.
    • Chính sách đó được đông đảo dân chúng ủng hộ.
    • Tiếng nói của dân chúng cần được lắng nghe.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lòng dân chúng": ý chỉ tâm tư, nguyện vọng, tình cảm của đông đảo quần chúng nhân dân.
    • Việc làm đó đã thu phục được lòng dân chúng.
  • "Sức dân chúng": sức mạnh to lớn của quần chúng nhân dân khi đoàn kết lại.
    • Phải biết dựa vào sức dân chúng để phát triển đất nước.
Biến thể từ gần giống
  • Quần chúng (danh từ): Có nghĩa tương tự, chỉ số đông người dân trong xã hội.
  • Nhân dân (danh từ): Chỉ toàn thể những người dân của một nước, một khu vực; nghĩa rộng hơn thường mang sắc thái trang trọng.
  • Công chúng (danh từ): Thường chỉ nhóm người đông đảo trong xã hội nói chung, đặc biệt với tư cách đối tượng tiếp nhận thông tin, nghệ thuật ( dụ: công chúng độc giả, khán giả).
Từ đồng nghĩa
  • Quần chúng
  • Nhân dân (trong nhiều ngữ cảnh)
  • Bá tánh (từ , ít dùng)
Từ trái nghĩa
  • Giai cấp thống trị
  • Quan lại (từ )
  • Thiểu số (chỉ số lượng ít, đối lập với tính chất đông đảo của "dân chúng")
Lưu ý sử dụng
  • Sắc thái: "Dân chúng" từ mang sắc thái trang trọng, thường được dùng trong văn chính luận, báo chí hoặc các văn bản hành chính. Trong giao tiếp hàng ngày, người ta có thể dùng từ "mọi người", "người dân" cho gần gũi hơn.
  • Phạm vi: Từ này thường đề cập đến tập thể rộng lớn, không dùng để chỉ một nhóm nhỏ, cụ thể.
dân chúng

Dân chúng tụ tập tại quảng trường để nghe thông báo.

  1. dt. (H. chúng: đông người) Đông đảo nhân dân: Không liên hệ chặt chẽ với dân chúng cũng như đứng lơ lửng giữa trời (HCM).

Từ chứa "dân chúng"